Anh - Việt

Bản dịch của từ Bumped trong tiếng Việt

bumped

Verb

bumped (Verb)

/bˈʌmpt/
/bˈʌmpt/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của 'bump', nghĩa là đã va phải, đụng phải hoặc làm vật gì đó va chạm nhẹ vào một vật khác.

simple past and past participle of bump.

Ví dụ
Anh ta va phai vao nguoi ban cu o sieu thi.He bumped into his old friend at the supermarket.
Co ay khong bao gio va phai vao ai co biet o buoi tiec.She never bumped into anyone she knew at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của bumped (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

bump

V2

Quá khứ đơn

Past simple

bumped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

bumped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

bumps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

bumping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh