Anh - Việt

Bản dịch của từ Buoyed trong tiếng Việt

buoyed

Verb

buoyed (Verb)

/bˈuid/
/bˈuid/
AI

Nghĩa 01

quá khứ đơn và quá khứ phân từ của phao.

simple past and past participle of buoy.

Ví dụ
Cộng đồng đã hỗ trợ trường học địa phương bằng quyên góp năm ngoái.The community buoyed the local school with donations last year.
Họ không được khích lệ bởi phản hồi tiêu cực từ khảo sát.They were not buoyed by the negative feedback from the survey.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của buoyed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

buoy

V2

Quá khứ đơn

Past simple

buoyed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

buoyed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

buoys

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

buoying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh