Bản dịch của từ Buried position trong tiếng Việt

Buried position

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Buried position(Noun)

bˈɛɹid pəzˈɪʃən
bˈɛɹid pəzˈɪʃən
01

Một vị trí nơi một vật thể hoặc một người bị che phủ hoặc giấu kín dưới lòng đất hoặc trong một ngữ cảnh tương tự.

A position where an object or person is covered or concealed underground or in a similar context.

Ví dụ
02

Một trạng thái bị choáng ngợp hoặc bị che khuất bởi các hoàn cảnh hoặc vấn đề.

A state of being overwhelmed or hidden by circumstances or issues.

Ví dụ
03

Một tình huống cụ thể trong một tổ chức nơi các trách nhiệm hoặc vai trò không rõ ràng.

A specific situation in an organization where responsibilities or roles are obscured or not clearly defined.

Ví dụ