Anh - Việt

Bản dịch của từ Burrowing trong tiếng Việt

burrowing

Verb

burrowing (Verb)

/bˈɝoʊɪŋ/
/bˈɝoʊɪŋ/
AI

Nghĩa 01

gerund hoặc phân từ hiện tại của burrow.

gerund or present participle of burrow.

Ví dụ
Nhiều loài động vật đang đào bới xuống đất để tìm nơi an toàn và ấm áp.Many animals are burrowing into the ground for safety and warmth.
Những con sóc không đang đào bới trong công viên mùa đông này.Squirrels are not burrowing in the park this winter season.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của burrowing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

burrow

V2

Quá khứ đơn

Past simple

burrowed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

burrowed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

burrows

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

burrowing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh