Bản dịch của từ Bus company trong tiếng Việt

Bus company

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bus company(Noun)

bˈʌs kˈɒmpəni
ˈbəs ˈkəmpəni
01

Một tổ chức cung cấp dịch vụ xe buýt theo lịch trình cố định hoặc theo hợp đồng riêng.

An organization that provides scheduled bus services or leasing.

提供定期或包车巴士服务的组织

Ví dụ
02

Một công ty chịu trách nhiệm bảo trì và vận hành đội xe buýt

A company is responsible for maintaining and operating the bus fleet.

一家公司负责公交车队的维护和运营。

Ví dụ
03

Một doanh nghiệp điều hành xe buýt nhằm mục đích vận chuyển hành khách

A company runs buses to transport passengers.

主要营运客运巴士的企业

Ví dụ