Bản dịch của từ Business casual trong tiếng Việt
Business casual
Noun [U/C]

Business casual(Noun)
bˈɪzɪnəs kˈæʒuːəl
ˈbɪzinəs ˈkæʒuəɫ
Ví dụ
02
Trang phục phù hợp với môi trường làm việc trong khi vẫn tạo không khí thoải mái
Clothes that are suitable for the work environment but still feel comfortable.
适合工作环境的着装,又能营造轻松氛围的服装
Ví dụ
03
Phong cách ăn mặc ít trang trọng hơn trang phục công sở truyền thống nhưng vẫn giữ vẻ chuyên nghiệp
This style of dressing is less formal than traditional office wear, but still maintains a professional look.
这是一种比传统办公装稍微随意一些的穿着风格,但依然保持专业形象。
Ví dụ
