Bản dịch của từ Business centre trong tiếng Việt

Business centre

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Business centre(Noun)

bˈɪznəs sˈɛntɚ
bˈɪznəs sˈɛntɚ
01

Một nơi để tiến hành các hoạt động kinh doanh.

Place where business activities are conducted.

进行商业活动的场所

Ví dụ
02

Một tòa nhà hoặc văn phòng chứa nhiều doanh nghiệp khác nhau.

An office or building that houses multiple businesses.

一个办公室或建筑物里有多家不同的商铺。

Ví dụ
03

Một trung tâm cho các hội nghị, cuộc họp và các sự kiện liên quan đến kinh doanh khác.

The center organizes conferences, meetings, and other business-related events.

一个举办会议、商务会谈及其他商务活动的中心。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh