Bản dịch của từ Business registration number trong tiếng Việt
Business registration number
Noun [U/C]

Business registration number(Noun)
bˈɪzɪnəs rˌɛdʒɪstrˈeɪʃən nˈʌmbɐ
ˈbɪzinəs ˌrɛdʒɪˈstreɪʃən ˈnəmbɝ
01
Được sử dụng cho các mục đích nhận diện pháp lý và thuế
Used for legal and tax identification purposes
Ví dụ
02
Một mã định danh duy nhất được cấp cho một thực thể kinh doanh khi nó đăng ký với cơ quan chính phủ.
A unique identifier assigned to a business entity when it registers with a government agency
Ví dụ
03
Thường được yêu cầu để hoạt động hợp pháp trong một khu vực pháp lý.
Typically required to operate legally within a jurisdiction
Ví dụ
