Anh - Việt
business to consumer
Noun
business to consumer (Noun)
/bˈɪznəs tˈu kənsˈumɚ/
/bˈɪznəs tˈu kənsˈumɚ/
AI
Ví dụ
Amazon là nền tảng kinh doanh trực tiếp đến người tiêu dùng phổ biến để mua sắm trực tuyến.Amazon is a popular business to consumer platform for online shopping.
Bán hàng trực tiếp đến người tiêu dùng không liên quan đến các nhà bán buôn hay bán lẻ.Business to consumer sales do not involve wholesalers or retailers.
Nghĩa 02
Mối quan hệ hoặc tương tác giữa các doanh nghiệp và người tiêu dùng cuối.
The relationship or interaction between businesses and their end consumers.
Ví dụ
Nhiều công ty sử dụng mô hình kinh doanh trực tiếp với người tiêu dùng để quảng cáo trên mạng xã hội.Many companies use business to consumer models for social media marketing.
Không phải nền tảng mạng xã hội nào cũng hỗ trợ bán hàng trực tiếp đến khách hàng hiệu quả.Not all social platforms support business to consumer sales effectively.
Nghĩa 03
Một mô hình kinh doanh trực tuyến trong đó các công ty bán sản phẩm của họ cho khách hàng cá nhân qua internet.
An online business model in which companies sell their products to individual customers over the internet.
Ví dụ
Amazon là một nền tảng kinh doanh đến người tiêu dùng phổ biến để mua sách trực tuyến.Amazon is a popular business to consumer platform for buying books online.
Không phải trang web kinh doanh đến người tiêu dùng nào cũng miễn phí vận chuyển cho khách hàng.Not every business to consumer website offers free shipping to buyers.