Anh - Việt

Bản dịch của từ Butters trong tiếng Việt

butters

VerbNoun

butters (Verb)

/bˈʌtɚz/
/bˈʌtɚz/
AI

Nghĩa 01

Hình thức chia ở ngôi thứ ba số ít của động từ 'butter', nghĩa là bôi, phết bơ (ví dụ: anh ấy/phần ăn đó phết bơ).

thirdperson singular simple present indicative of butter.

Ví dụ
Cô ấy phết bơ lên bánh mì nướng mỗi sáng trước khi đi làm lúc 8 giờ.She butters her toast every morning before work at 8 AM.
Anh ấy không phết bơ lên bánh mì; anh ấy thích ăn nguyên bản.He does not butters his bread; he prefers it plain.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của butters (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

butter

V2

Quá khứ đơn

Past simple

buttered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

buttered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

butters

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

buttering

butters (Noun)

/bˈʌtɚz/
/bˈʌtɚz/
AI

Nghĩa 01

Dạng số nhiều của từ 'butter' trong tiếng Anh, có nghĩa là 'bơ' (chất béo làm từ sữa). Thường dùng để chỉ nhiều loại bơ hoặc nhiều phần bơ.

plural of butter.

Ví dụ
Nhiều người thích bơ hữu cơ vì lợi ích sức khỏe.Many people prefer organic butters for their health benefits.
Không phải ai cũng thích vị của các loại bơ hiện có.Not everyone enjoys the taste of different butters available today.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của butters (Noun)

SingularPlural

butter

butters

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh