Bản dịch của từ Buyout trong tiếng Việt

Buyout

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Buyout (Noun)

01

Việc mua cổ phần kiểm soát trong một công ty.

The purchase of a controlling share in a company.

Ví dụ

The recent buyout of ABC Corp shocked many industry analysts.

Việc mua lại gần đây của ABC Corp đã gây sốc cho nhiều nhà phân tích.

They did not expect the buyout to happen this year.

Họ không mong đợi việc mua lại xảy ra trong năm nay.

Will this buyout affect the employees at XYZ Ltd?

Liệu việc mua lại này có ảnh hưởng đến nhân viên của XYZ Ltd không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Buyout cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Buyout

Không có idiom phù hợp