Bản dịch của từ Bye trong tiếng Việt

Bye

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bye(Noun)

bˈaɪ
bˈaɪ
01

Trong thi đấu (thường là golf hoặc một số giải đấu vòng loại), "bye" là lỗ hoặc vòng đấu còn lại không cần chơi vì kết quả trận đấu đã được quyết định. Nói cách khác, đó là các lỗ/vòng bị bỏ qua sau khi bên thắng đã xác định được người chiến thắng.

One or more holes remaining unplayed after a match has been decided.

bye meaning
Ví dụ
02

Trong cricket: một điểm (run) được ghi khi bóng đi qua người batsman mà batsman không đánh trúng; điểm này được tính là “extra” (không được ghi cho bất kỳ batsman nào).

A run scored from a ball that passes the batsman without being hit recorded as an extra not credited to the individual batsman.

Ví dụ
03

Trong thể thao hoặc thi đấu, “bye” là tình huống một thí sinh/đội được chuyển thẳng vào vòng tiếp theo mà không phải thi đấu ở vòng hiện tại vì không có đối thủ hoặc vì được xếp hạng ưu tiên.

The transfer of a competitor directly to the next round of a competition in the absence of an assigned opponent.

Ví dụ

Dạng danh từ của Bye (Noun)

SingularPlural

Bye

Byes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ