Bản dịch của từ Bypass trong tiếng Việt

Bypass

VerbNoun CountableAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bypass (Verb)

bˈaɪpɑːs
ˈbaɪˌpæs
01

Tạo một đường dẫn thay thế để máu, không khí hoặc chất khác đi vòng qua phần bị tắc của cơ thể hay hệ thống

To create an alternative route for blood air or another substance to flow around a blocked part of the body or a system

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Né tránh hoặc không tuân theo một quy tắc, hệ thống, người hay quy trình thông thường để đạt mục đích

To avoid a rule system person or usual process especially in order to achieve something more directly

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đi vòng qua một nơi, chướng ngại vật hoặc chỗ bị tắc thay vì đi qua đó

To go around a place obstacle or blockage instead of going through or past it

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Bypass (Noun Countable)

bˈaɪpɑːs
ˈbaɪˌpæs
01

Con đường hoặc tuyến đường đi vòng quanh một thị trấn, thành phố hay nơi khác thay vì đi xuyên qua đó

A road or route that goes around a town city or other place instead of through it

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lối đi, ống dẫn hoặc mối nối cho phép dòng chảy hay hoạt động đi vòng qua bộ phận bị tắc hoặc hỏng

A passage pipe or connection that allows something to flow or operate around a blocked or failed part

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Ca phẫu thuật tạo đường đi mới cho máu vòng qua mạch máu bị tắc, đặc biệt ở tim

A medical operation that creates a new route for blood to pass around a blocked blood vessel especially in the heart

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Bypass (Adjective)

bˈaɪpɑːs
ˈbaɪˌpæs
01

Được thiết kế để tạo lối đi thay thế, đi vòng qua bộ phận thông thường, bị tắc hoặc bị hỏng

Designed to provide an alternative path around a normal blocked or failed part

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa