Bản dịch của từ Bypass intervention trong tiếng Việt

Bypass intervention

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bypass intervention(Noun)

bˈaɪpɑːs ˌɪntəvˈɛnʃən
ˈbaɪˌpæs ˌɪntɝˈvɛnʃən
01

Một phương pháp hoặc kỹ thuật nhằm vượt qua vấn đề hoặc tránh can thiệp

A process or technique for solving a problem or avoiding interference.

一种应对问题或避免干预的策略或方法

Ví dụ
02

Một lộ trình đi vòng qua con đường hoặc chỗ bị chặn

A road goes around a blocked pathway or section.

绕过被封堵的路线或道路的绕行路线

Ví dụ
03

Hành động hoặc cách tránh khỏi vấn đề gì đó

An action or means to dodge or avoid something.

一种用来规避某事的行为或手段

Ví dụ