Bản dịch của từ Bypasser trong tiếng Việt

Bypasser

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bypasser(Noun)

bˈaɪpɑːsɐ
ˈbaɪˌpæsɝ
01

Người đi vòng qua một chướng ngại vật thay vì đi thẳng qua nó.

Someone who goes around an obstacle instead of through it

Ví dụ
02

Một người qua đường

A passerby a person passing by

Ví dụ
03

Một người nào đó vượt qua một thứ gì đó, đặc biệt là chướng ngại vật, lộ trình hoặc quy trình.

A person who bypasses something especially a route obstacle or procedure

Ví dụ