Anh - Việt

Bản dịch của từ C trong tiếng Việt

c

Noun

c (Noun)

AI

Nghĩa 01

con chữ thứ năm của bảng chữ cái chữ quốc ngữ

the fifth letter of the Vietnamese (Latin) alphabet, 'c'

Ví dụ
Trong bài luận xã hội của Mai, c được liệt kê là chữ cái La-tinh thứ năm của Việt Nam.In Mai's social essay, c is listed as Vietnam's fifth Latin letter.
Báo cáo xã hội không bỏ sót c, chữ cái La-tinh thứ năm của Việt Nam.The social report does not omit c, Vietnam's fifth Latin letter.

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Nghĩa 02

số 100 trong chữ số La Mã

the Roman numeral for 100

Ví dụ
Trong khảo sát xã hội của Maya, C đại diện cho 100 người trả lời.In Maya's social survey, C represented 100 respondents.
Trong bài thuyết trình xã hội của John, C không có nghĩa là 50 mà là 100.In John's social presentation, C did not mean fifty; it meant 100.

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Nghĩa 03

coulomb [viết tắt]

c (abbr.) — coulomb (unit of electric charge)

Ví dụ
Thiết bị khảo sát cộng đồng của Mary đo được điện tích 5 cu-lông.Mary's community survey device measured a charge of 5 c.
Dự án xã hội của John không ghi nhận điện tích 2 cu-lông.John's social project did not record 2 c of charge.

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Nghĩa 04

celsius [viết tắt]

Celsius (abbreviation for the temperature scale °C)

Ví dụ
Cuộc khảo sát xã hội ghi nhận 30 độ C trong lễ hội đông đúc ở Hà Nội.The social survey recorded 30 c during Hanoi's crowded festival.
Báo cáo xã hội của Maria không đề cập đến nhiệt độ dưới 10 độ C.Maria's social report did not mention temperatures below 10 c.

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Nghĩa 05

kí hiệu hoá học của nguyên tố carbon

The chemical symbol for the element carbon (C).

Ví dụ
Báo cáo khảo sát xã hội của Mary dùng C để chỉ cacbon.Mary's social survey uses C for carbon.
Bài nghiên cứu xã hội học này không dùng C để chỉ cacbon.This sociology paper does not use C for carbon.

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Nghĩa 06

kí hiệu phân loại trên dưới: thứ ba, sau A, B

the third rank or category; used to label something as 'C' (after A and B) to show its lower/third position in an order

Ví dụ
Trong khảo sát xã hội của Maya, C chỉ nhóm thu nhập thứ ba.In Maya's social survey, C marks the third income group.
Báo cáo không xếp cử tri nông thôn vào nhóm C.The report does not place rural voters in category C.

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Video ngữ cảnh