Bản dịch của từ Cabaret style trong tiếng Việt

Cabaret style

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cabaret style(Noun)

kˌæbɚˈeɪ stˈaɪl
kˌæbɚˈeɪ stˈaɪl
01

Một phong cách biểu diễn mà trong đó nhiều tiết mục giải trí được trình diễn trong không gian câu lạc bộ đêm hoặc nhà hàng.

A style of performance in which a variety of entertainment acts are presented in a nightclub or restaurant setting.

Ví dụ
02

Một loại phong cách ăn uống hoặc giải trí liên quan đến việc phục vụ đồ ăn và đồ uống trong khi thưởng thức một buổi biểu diễn.

A type of dining or entertainment style involving food and drink served while enjoying a show.

Ví dụ
03

Một trang trí hoặc sắp đặt theo chủ đề thường gắn liền với các buổi tụ tập đông vui và không chính thức.

A thematic decor or arrangement often associated with lively and informal gatherings.

Ví dụ