ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Caffeine
Chất gây nghiện có trong cà phê hoặc trà giúp tỉnh táo hơn và giảm cảm giác mệt mỏi
The addictive substances in coffee or tea can boost alertness and help fight off tiredness.
咖啡或茶中能够提神醒脑、减轻疲劳的药物
Một chất kích thích tác động lên quá trình trao đổi chất của cơ thể người
A substance that acts as a stimulant and affects the metabolic processes of the human body.
一种具有刺激作用的物质,会影响人体的新陈代谢过程。
Đây là một alkaloid trắng tinh thể đắng, kích thích hệ thần kinh trung ương, có trong cà phê, trà và một số đồ uống có gas.
This is a crystalline white bitter alkaloid that stimulates the central nervous system, found in coffee, tea, and many soft drinks.
这是一种白色苦味生物碱,刺激中枢神经系统,在咖啡、茶及多种饮料中都能找到它的痕迹。