Bản dịch của từ Calamansi trong tiếng Việt

Calamansi

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Calamansi(Noun)

kˌælɐmˈænsi
ˈkæɫəˈmænsi
01

Một loại đồ uống được làm từ nước ép của quả chanh tắc, thường được pha với nước hoặc đường.

A beverage made from the juice of calamansi often mixed with water or sugar

Ví dụ
02

Cây sản xuất trái cây quất hôi thường được sử dụng trong các khu vườn và ngành làm vườn.

The tree that produces calamansi fruit often used in gardens and horticulture

Ví dụ
03

Một loại trái cây có múi nhỏ, tương tự như chanh, có nguồn gốc từ Philippines và các nước Đông Nam Á khác.

A small citrus fruit similar to a lime native to the Philippines and other Southeast Asian countries

Ví dụ