Anh - Việt

Bản dịch của từ Calculable trong tiếng Việt

calculable

Adjective

calculable (Adjective)

/kˈælkjələbl̩/
/kˈælkjələbl̩/
AI

Nghĩa 01

Có thể đo được, tính toán hoặc đánh giá được; có thể xác định được bằng con số hoặc bằng phương pháp tính toán.

Able to be measured or assessed.

Ví dụ
Tác động của chính sách mới đối với nghèo đếm được.The impact of the new policy on poverty is calculable.
Số lượng người tham dự sự kiện từ thiện đếm được ấn tượng.The calculable number of attendees at the charity event was impressive.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của calculable (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

calculable

có thể tính được

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh