Anh - Việt
calculi
Noun
calculi (Noun)
/kˈælkjʊlˌi/
/ˈkæɫkjuɫi/
AI
Nghĩa 01
Nghiên cứu toán học về sự thay đổi liên quan đến tốc độ tích lũy
Mathematical study of change in relation to rates of accumulation
Ví dụ
Tính toán giúp phân tích sự tăng dân số trong nghiên cứu xã hội.Calculi help analyze population growth in social studies.
Tính toán không làm cho dự đoán xu hướng xã hội trở nên dễ dàng hơn.Calculi do not simplify social trend predictions easily.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Bác sĩ phát hiện nhiều sạn thận trong thận bệnh nhân qua xét nghiệm.Doctors found several calculi in the patient's kidneys during tests.
Sạn thận không phải lúc nào cũng gây đau hoặc cần phẫu thuật ngay.Calculi do not always cause pain or require immediate surgery.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Giáo viên giải thích các phương pháp tính toán được dùng trong nghiên cứu xã hội.The teacher explained the different calculi used in social research.
Anh ấy không hiểu các phép tính đằng sau các mô hình hành vi xã hội.He did not understand the calculi behind social behavior patterns.
Từ tiếng Việt gần nghĩa