Bản dịch của từ Call card trong tiếng Việt

Call card

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Call card(Idiom)

01

Một thẻ chứa số phút hoặc số tiền nhất định cho các cuộc gọi điện thoại.

A card that contains a certain number of minutes or credits for phone calls.

Ví dụ
02

Thẻ dùng để gọi điện thoại, thường trả trước.

A card used for making a telephone call often prepaid.

Ví dụ
03

Một thuật ngữ không chính thức cho thẻ cho phép người mang thẻ liên lạc với ai đó một cách dễ dàng.

An informal term for a card that allows the bearer to contact someone easily.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh