Anh - Việt

Bản dịch của từ Call letter trong tiếng Việt

call letter

Noun

call letter (Noun)

/kˈɔl lˈɛtɚ/
/kˈɔl lˈɛtɚ/
AI

Nghĩa 01

Một bức thư được gửi đi để thông báo cho ai đó về một sự kiện hoặc hành động cụ thể mà họ cần thực hiện.

A letter sent to inform someone of a specific event or action they need to take.

Ví dụ
Tôi đã nhận được thư mời cho bài thi nói IELTS vào ngày 10 tháng 6.I received a call letter for my IELTS speaking test on June 10.
Cô ấy không nhận được thư mời cho cuộc họp cộng đồng tuần trước.She did not get a call letter for the community meeting last week.

Nghĩa 02

Một bức thư mời hoặc thông báo được gửi cho một ứng viên xin việc hoặc vị trí nào đó.

A letter of invitation or notification sent to an applicant for a job or position.

Ví dụ
Trường đại học đã gửi thư mời thi nói IELTS.The university sent a call letter for the IELTS speaking test.
Anh ấy chưa nhận được thư mời phỏng vấn công việc.He did not receive a call letter for the job interview yet.

Nghĩa 03

Một bức thư chuyển tải thông điệp thay mặt cho một tổ chức hoặc cơ quan nào đó.

A letter that conveys a message on behalf of an organization or authority.

Ví dụ
Trường đại học đã gửi thư mời phỏng vấn vào ngày 10 tháng 6.The university sent a call letter for the interview on June 10.
Anh ấy không nhận được thư mời từ văn phòng phúc lợi xã hội.He did not receive the call letter from the social welfare office.

Video ngữ cảnh