Anh - Việt

Bản dịch của từ Calls trong tiếng Việt

calls

Noun

calls (Noun)

/kˈɔlz/
/kˈɔlz/
AI

Nghĩa 01

Dạng số nhiều của “call” (danh từ), chỉ các cuộc gọi hoặc tiếng gọi (nhiều lần). Ví dụ: các cuộc gọi điện thoại, những tiếng gọi gọi ai đó.

plural of call.

Ví dụ
Nhiều cuộc gọi đã được thực hiện trong cuộc họp cộng đồng thứ Bảy trước.Many calls were made during the community meeting last Saturday.
Tổ chức không nhận được nhiều cuộc gọi từ cư dân địa phương.The organization does not receive many calls from local residents.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của calls (Noun)

SingularPlural

call

calls

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh