Bản dịch của từ Calm down trong tiếng Việt

Calm down

Phrase Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Calm down(Phrase)

kɑm daʊn
kɑm daʊn
01

Trở nên bớt căng thẳng, bớt kích động hoặc làm cho người khác bớt lo lắng, bớt giận dữ; bình tĩnh lại.

To become or to make someone become less agitated or excited.

变得冷静或使他人冷静

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Calm down(Verb)

kɑm daʊn
kɑm daʊn
01

Trở nên bớt bồn chồn, tức giận hoặc kích động; làm cho ai đó bình tĩnh hơn.

To become or to make someone become less agitated or excited.

冷静下来

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh