Anh - Việt

Bản dịch của từ Calmer trong tiếng Việt

calmer

Noun

calmer (Noun)

/kˈɑmɚ/
/kˈɑlmɚ/
AI

Nghĩa 01 · Một người hoặc vật làm dịu đi.

Một người hoặc vật làm dịu đi.

A person or thing that calms.

Ví dụ
Thiền là một phương pháp giúp nhiều người bình tĩnh trong lúc căng thẳng.Meditation is a calmer for many people during stressful times.
Tập thể dục không phải là một phương pháp giúp bình tĩnh cho mọi người trong tình huống xã hội.Exercise is not a calmer for everyone in social situations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh