Bản dịch của từ Calyx trong tiếng Việt

Calyx

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Calyx(Noun)

kˈeɪlɪks
kˈælɪks
01

Một khoang hoặc cấu trúc giống như cái cốc.

A cuplike cavity or structure.

Ví dụ
02

Các lá đài của một bông hoa, thường tạo thành một vòng xoắn bao quanh các cánh hoa và tạo thành một lớp bảo vệ xung quanh bông hoa đang trong nụ.

The sepals of a flower typically forming a whorl that encloses the petals and forms a protective layer around a flower in bud.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ