Bản dịch của từ Cam trong tiếng Việt
Cam
Noun [U/C]

Cam(Noun)
kˈæm
ˈkæm
Ví dụ
02
Một phần quay hoặc trượt trong thiết bị cơ khí dùng để chuyển đổi chuyển động.
A rotating or sliding piece in a mechanical device for transforming motion
Ví dụ
03
Một bộ phận nhô ra hoặc nâng lên được sử dụng trong máy móc như một chốt hoặc tay đòn.
A raised or projecting part used in machinery as a pin or lever
Ví dụ
