Bản dịch của từ Cam trong tiếng Việt

Cam

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cam(Noun)

kˈæm
ˈkæm
01

Một thiết bị chuyển đổi chuyển động quay thành chuyển động thẳng

A device for converting rotary motion into linear motion

Ví dụ
02

Một phần quay hoặc trượt trong thiết bị cơ khí dùng để chuyển đổi chuyển động.

A rotating or sliding piece in a mechanical device for transforming motion

Ví dụ
03

Một bộ phận nhô ra hoặc nâng lên được sử dụng trong máy móc như một chốt hoặc tay đòn.

A raised or projecting part used in machinery as a pin or lever

Ví dụ