Bản dịch của từ Cameo trong tiếng Việt

Cameo

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cameo(Noun)

kˈæmiˌoʊ
kˈæmiˌoʊ
01

Một đoạn miêu tả ngắn gọn, sinh động và cô đọng về một người hoặc một vật, thường nhấn mạnh những nét đặc trưng để người đọc dễ hình dung.

A short descriptive literary sketch which neatly encapsulates someone or something.

短小精悍的描述

Ví dụ
02

Một món trang sức thường có hình bầu dục, trên đó khắc nổi chân dung nghiêng (thường là mặt nhìn nghiêng) với nền có màu khác so với hình khắc.

A piece of jewellery typically oval in shape consisting of a portrait in profile carved in relief on a background of a different colour.

浮雕人像的饰品

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Cameo (Noun)

SingularPlural

Cameo

Cameos

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ