Bản dịch của từ Camera-shy trong tiếng Việt
Camera-shy
Adjective

Camera-shy(Adjective)
kˈæmrəʃi
ˈkæm.rə.ʃaɪ
01
Không thích hoặc né tránh việc xuất hiện trên truyền hình, video hoặc các phương tiện truyền thông hình ảnh công cộng.
Reluctant to appear on television, video, or in public visual media.
Ví dụ
02
Ngại chụp ảnh hoặc ngại xuất hiện trước máy quay/ống kính; e ngại khi bị ghi hình.
Reluctant or uncomfortable about being photographed or filmed; shy in front of a camera.
Ví dụ
