Bản dịch của từ Campaign trong tiếng Việt

Campaign

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Campaign (Verb)

kæmpˈein
kæmpˈein
01

Hoạt động một cách có tổ chức và tích cực để đạt được một mục tiêu cụ thể, thường là mục tiêu chính trị hoặc xã hội (ví dụ: vận động, tuyên truyền, kêu gọi ủng hộ).

Work in an organized and active way towards a particular goal, typically a political or social one.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Campaign (Noun)

kæmpˈein
kæmpˈein
01

Một chuỗi các hoạt động quân sự được tiến hành trong một khu vực nhất định hoặc theo một hình thức chiến đấu cụ thể, nhằm đạt được một mục tiêu quân sự chung.

A series of military operations intended to achieve a goal, confined to a particular area, or involving a specified type of fighting.

campaign
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ