Bản dịch của từ Camping trong tiếng Việt

Camping

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Camping (Verb)

kˈæmpɪŋ
kˈæmpɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của “camp” (cắm trại). Dùng để mô tả hành động đang cắm trại hoặc hành động cắm trại nói chung (ví dụ: “They are camping” = “Họ đang cắm trại”; “Camping is fun” = “Cắm trại thật vui”).

Present participle and gerund of camp.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ