Bản dịch của từ Campus-oriented trong tiếng Việt
Campus-oriented
Adjective

Campus-oriented(Adjective)
kˌæmpjuːzˈɔːrɪəntɪd
ˈkæmpəˈzɔriəntɪd
Ví dụ
02
Liên quan đến các chương trình hoặc sáng kiến nhằm đáp ứng nhu cầu của sinh viên sống trong khuôn viên trường.
Regarding programs or initiatives aimed at meeting the needs of students living in dormitories.
关于为住校生提供服务的各项计划或倡议,希望满足他们的需要。
Ví dụ
03
Tập trung vào hoặc được thiết kế dành riêng cho môi trường học tập, đặc biệt trong lĩnh vực giáo dục
Focused on or designed for on-campus environments, especially in education.
专为校园环境设计或以教育为主要用途
Ví dụ
