Bản dịch của từ Campus-oriented trong tiếng Việt

Campus-oriented

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Campus-oriented(Adjective)

kˌæmpjuːzˈɔːrɪəntɪd
ˈkæmpəˈzɔriəntɪd
01

Nhấn mạnh các hoạt động, dịch vụ hoặc chính sách mang lại lợi ích cho cộng đồng campus

Highlight activities, services, or policies that benefit the community within the campus.

强调校园内有益于社区的各项活动、服务或政策。

Ví dụ
02

Liên quan đến các chương trình hoặc sáng kiến nhằm đáp ứng nhu cầu của sinh viên sống trong khuôn viên trường.

Regarding programs or initiatives aimed at meeting the needs of students living in dormitories.

关于为住校生提供服务的各项计划或倡议,希望满足他们的需要。

Ví dụ
03

Tập trung vào hoặc được thiết kế dành riêng cho môi trường học tập, đặc biệt trong lĩnh vực giáo dục

Focused on or designed for on-campus environments, especially in education.

专为校园环境设计或以教育为主要用途

Ví dụ