Anh - Việt

Bản dịch của từ Canada trong tiếng Việt

canada

Noun

canada (Noun)

/kɐnˈɑːdɐ/
/ˈkænədə/
AI

Nghĩa 01 · quốc gia nằm ở Bắc Mỹ, phía bắc Hoa Kỳ

quốc gia nằm ở Bắc Mỹ, phía bắc Hoa Kỳ

a country in North America north of the United States

Ví dụ
Canada đã đón nhận 50.000 người tị nạn Syria thông qua chương trình hòa nhập xã hội.Canada welcomed 50,000 Syrian refugees through a social integration program.
Canada không nằm ở phía nam Hoa Kỳ trên bất kỳ bản đồ nào.Canada is not south of the United States on any map.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh