Bản dịch của từ Canada trong tiếng Việt

Canada

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Canada(Noun)

kɐnˈɑːdɐ
ˈkænədə
01

Tên của một khu vực rộng lớn hơn từng được cư dân bản địa sinh sống trước khi Tây phương đến

This is the name of a larger area where the indigenous people lived before Europeans arrived.

欧洲人接触之前,土著民族居住的一个更大地区的名称

Ví dụ
02

Đây là đất nước lớn thứ hai trên thế giới về diện tích

It's the second-largest country in the world by total area.

世界上面积第二大的国家

Ví dụ
03

Đây là một quốc gia nằm ở Bắc Mỹ, gồm mười tỉnh bang và ba vùng lãnh thổ nổi bật với cảnh quan thiên nhiên và xã hội đa văn hóa.

A country in North America, made up of ten provinces and three territories, renowned for its diverse landscapes and multicultural society.

这是一个位于北美的国家,由十个省份和三个地区组成,以其多样的自然风光和丰富的多元文化而闻名。

Ví dụ