Bản dịch của từ Canasta trong tiếng Việt

Canasta

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Canasta(Noun)

kənˈæstə
kənˈæstə
01

Một trò chơi bài giống rummy, thường dùng hai bộ bài. Thường chơi theo đôi (hai cặp đối tác), mục tiêu là thu thập các bộ bài giống nhau (hoặc các tập hợp hợp lệ) để ghi điểm.

A card game resembling rummy, using two packs. It is usually played by two pairs of partners, and the aim is to collect sets (or melds) of cards.

一种类似于拉密的纸牌游戏,使用两副牌,通常由两对搭档进行,目标是收集成套的牌。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ