Anh - Việt

Bản dịch của từ Canasta trong tiếng Việt

canasta

Noun

canasta (Noun)

/kənˈæstə/
/kənˈæstə/
AI

Nghĩa 01

Một trò chơi bài giống rummy, thường dùng hai bộ bài. Thường chơi theo đôi (hai cặp đối tác), mục tiêu là thu thập các bộ bài giống nhau (hoặc các tập hợp hợp lệ) để ghi điểm.

A card game resembling rummy, using two packs. It is usually played by two pairs of partners, and the aim is to collect sets (or melds) of cards.

Ví dụ
Cô ấy thích chơi canasta với bạn bè mỗi cuối tuần.She enjoys playing canasta with her friends every weekend.
Cặp vợ chồng già đã chiến thắng giải đấu canasta tại trung tâm cộng đồng.The elderly couple won the canasta tournament at the community center.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh