Anh - Việt

Bản dịch của từ Canoeing trong tiếng Việt

canoeing

Noun

canoeing (Noun)

/kəˈnu.ɪŋ/
/kəˈnu.ɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Môn thể thao dưới nước hoặc hoạt động giải trí đi thuyền xuồng (thường là ca nô nhỏ hoặc kayak), di chuyển hoặc đua trên mặt nước bằng mái chèo.

A water sport involving travelling or racing in canoes or kayaks.

Ví dụ
Đua thuyền là một môn thể thao nước phổ biến trong cộng đồng.Canoeing is a popular water sport among families in the community.
Mỗi mùa hè, câu lạc bộ địa phương tổ chức chuyến du thuyền cho thanh thiếu niên.Every summer, the local club organizes canoeing trips for teenagers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh