Bản dịch của từ Cao trong tiếng Việt

Cao

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cao(Noun)

01

Đơn vị cũ đo ruộng đất ở Nam Bộ, bằng khoảng 1/10 hecta

Cao — an old land-measure unit used in southern Vietnam, about one-tenth of a hectare (roughly 1,000 square meters).

Ví dụ
02

Thuốc đông y chế bằng các dược liệu lấy từ một số động vật hay thực vật, chiết bằng rượu hoặc nước rồi cô lại ở một thể thích hợp

A concentrated herbal extract (in traditional Eastern medicine), prepared from plant or animal ingredients and reduced by boiling with water or alcohol into a thick, syrupy medicinal paste or tincture

Ví dụ

Cao(Adjective)

01

Có khoảng cách bao nhiêu đó, tính từ đầu này đến cuối đầu kia theo chiều thẳng đứng [gọi là chiều cao] của vật ở trạng thái đứng thẳng

Tall; having a greater than average vertical measurement from bottom to top (used to describe people, buildings, trees, etc.).

Ví dụ
02

Có khoảng cách xa với mặt đất lớn hơn mức bình thường hoặc lớn hơn so với những vật khác

Having a greater distance from the ground than usual or more than other things; tall or high in height (e.g., a tall building, a high mountain).

Ví dụ
03

Hơn hẳn mức trung bình về số lượng hay chất lượng, trình độ, giá cả, v.v.

Higher than average in amount, quality, level, price, etc.; above the usual or typical level.

Ví dụ
04

[âm thanh] có tần số rung động lớn

High (describing a sound with a high pitch; having a high frequency)

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh