capacity
capacity (Noun Uncountable)
Nghĩa 01
Khả năng làm được việc gì; năng lực thực hiện một hành động hoặc nhiệm vụ (không đếm được).
Capacity to do what?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Sức chứa hoặc khả năng chứa; khả năng thực hiện, công suất hoặc năng lực làm được việc gì đó.
Capacity.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của capacity (Noun Uncountable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
năng lực hạt nhân nuclear capacity | Quốc gia đang cố gắng tăng năng lực hạt nhân để sản xuất năng lượng. The country aims to increase its nuclear capacity for energy production. |
năng lực sản xuất production capacity | Công ty đã tăng gấp đôi năng lực sản xuất để đáp ứng nhu cầu. The company doubled its production capacity to meet demand. |
khả năng diễn xuất acting capacity | Cô ấy hiện đang làm việc trong vai trò thay thế làm trưởng nhóm. She is currently working in an acting capacity as the team leader. |
năng lực chuyên môn professional capacity | Cô ấy làm việc trong vai trò chuyên nghiệp như một công nhân xã hội. She works in a professional capacity as a social worker. |
năng lực kinh tế economic capacity | Khả năng kinh tế của đất nước ảnh hưởng đến các chương trình phúc lợi xã hội. The country's economic capacity influences its social welfare programs. |
