Bản dịch của từ Capacity load trong tiếng Việt
Capacity load
Noun [U/C]

Capacity load(Noun)
kəpˈæsɪti loʊd
kəpˈæsɪti loʊd
01
Tải điện tối đa mà một hệ thống có thể xử lý mà không bị quá tải.
The maximum electrical load a system can handle without overloading.
Ví dụ
02
Sản lượng hoặc năng suất tiềm năng của một cơ sở sản xuất hoặc hệ thống.
The potential output or productivity of a production facility or system.
Ví dụ
