Bản dịch của từ Capacity load trong tiếng Việt

Capacity load

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Capacity load(Noun)

kəpˈæsɪti loʊd
kəpˈæsɪti loʊd
01

Tải điện tối đa mà một hệ thống có thể xử lý mà không bị quá tải.

The maximum electrical load a system can handle without overloading.

Ví dụ
02

Sản lượng hoặc năng suất tiềm năng của một cơ sở sản xuất hoặc hệ thống.

The potential output or productivity of a production facility or system.

Ví dụ
03

Số lượng tối đa mà một cái gì đó có thể chứa.

The maximum amount that something can hold or contain.

Ví dụ