Bản dịch của từ Capacity load trong tiếng Việt
Capacity load
Noun [U/C]

Capacity load (Noun)
kəpˈæsɪti loʊd
kəpˈæsɪti loʊd
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Tải điện tối đa mà một hệ thống có thể xử lý mà không bị quá tải.
The maximum electrical load a system can handle without overloading.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Sản lượng hoặc năng suất tiềm năng của một cơ sở sản xuất hoặc hệ thống.
The potential output or productivity of a production facility or system.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Capacity load
Không có idiom phù hợp