Bản dịch của từ Capital budgeting trong tiếng Việt
Capital budgeting
Noun [U/C]

Capital budgeting(Noun)
kˈæpətəl bˈʌdʒɨtɨŋ
kˈæpətəl bˈʌdʒɨtɨŋ
Ví dụ
02
Một phương pháp để đánh giá khả năng sinh lời của một khoản đầu tư hoặc dự án.
This is a method used to evaluate the profitability of an investment or project.
这是一种评估投资或项目盈利能力的方法。
Ví dụ
03
Việc phân bổ nguồn lực để lựa chọn và tài trợ các dự án vốn lớn.
Allocating resources for selecting and funding major projects.
资源分配用于选择和筹集大型资本项目的资金。
Ví dụ
