Bản dịch của từ Capital budgeting trong tiếng Việt

Capital budgeting

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Capital budgeting(Noun)

kˈæpətəl bˈʌdʒɨtɨŋ
kˈæpətəl bˈʌdʒɨtɨŋ
01

Quá trình lập kế hoạch và quản lý các khoản đầu tư dài hạn của một công ty.

The process of planning and managing a firm's long-term investments.

Ví dụ
02

Một phương pháp để đánh giá độ lợi nhuận của một khoản đầu tư hoặc dự án.

A method to evaluate the profitability of an investment or project.

Ví dụ
03

Việc phân bổ nguồn lực để chọn lựa và tài trợ cho các dự án vốn lớn.

The allocation of resources to select and finance large capital projects.

Ví dụ