Bản dịch của từ Capital budgeting trong tiếng Việt
Capital budgeting
Noun [U/C]

Capital budgeting (Noun)
kˈæpətəl bˈʌdʒɨtɨŋ
kˈæpətəl bˈʌdʒɨtɨŋ
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Một phương pháp để đánh giá độ lợi nhuận của một khoản đầu tư hoặc dự án.
A method to evaluate the profitability of an investment or project.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Việc phân bổ nguồn lực để chọn lựa và tài trợ cho các dự án vốn lớn.
The allocation of resources to select and finance large capital projects.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Capital budgeting
Không có idiom phù hợp