Bản dịch của từ Capital offense trong tiếng Việt

Capital offense

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Capital offense (Noun)

kˈæpətəl əfˈɛns
kˈæpətəl əfˈɛns
01

Tội ác bị xử án tử hình.

A crime punishable by death.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Tại một số khu vực pháp lý, một tội phạm nghiêm trọng thường bao gồm các hình phạt nặng nề, bao gồm cả việc giam giữ.

In some jurisdictions, a serious crime that typically involves severe penalties, including imprisonment.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một thuật ngữ pháp lý đề cập đến loại tội phạm nghiêm trọng nhất, thường liên quan đến bạo lực hoặc tổn hại nghiêm trọng.

A legal term referring to the most serious type of crime, often involving violence or significant harm.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Capital offense cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Capital offense

Không có idiom phù hợp