Bản dịch của từ Capital structure trong tiếng Việt
Capital structure
Noun [U/C]

Capital structure(Noun)
kˈæpɪtl stɹˈʌktʃəɹ
kˈæpɪtl stɹˈʌktʃəɹ
01
Tỷ lệ nợ và vốn chủ sở hữu được sử dụng để tài trợ cho tài sản của một công ty.
The proportion of debt and equity used to finance a firm's assets.
Ví dụ
02
Sự kết hợp giữa nợ dài hạn của một công ty, nợ ngắn hạn cụ thể, cổ phiếu thường và cổ phiếu ưu đãi mà tạo thành việc tài trợ cho các hoạt động và tăng trưởng tổng thể.
The mix of a company's long-term debt, specific short-term debt, common equity, and preferred equity that constitutes its financing of overall operations and growth.
Ví dụ
