Anh - Việt
capitalist
Noun CountableAdjective
capitalist (Noun Countable)
/kˈæpɪtəlˌɪst/
/ˈkæpətəɫɪst/
AI
Nghĩa 01 · Người sở hữu hoặc đầu tư vốn, đặc biệt vào hoạt động kinh doanh, nhằm kiếm lợi nhuận.
Người sở hữu hoặc đầu tư vốn, đặc biệt vào hoạt động kinh doanh, nhằm kiếm lợi nhuận.
A person who owns or invests capital especially in a business in order to make a profit
Ví dụ
Elon Musk là một nhà tư bản đầu tư tiền vào các dự án năng lượng sạch.Elon Musk is a capitalist who invests money in clean-energy projects.
Nhà tư bản trẻ đó không tài trợ cho kế hoạch nhà ở cộng đồng của Maya.The young capitalist did not fund Maya's community housing plan.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Người ủng hộ hoặc tin rằng nền kinh tế nên dựa trên sở hữu tư nhân và hoạt động vì lợi nhuận.
Người ủng hộ hoặc tin rằng nền kinh tế nên dựa trên sở hữu tư nhân và hoạt động vì lợi nhuận.
A person who supports or believes in capitalism
Ví dụ
Maria Chen là người ủng hộ chủ nghĩa tư bản, đồng thời ủng hộ doanh nghiệp tư nhân trong chính sách xã hội.Maria Chen is a capitalist supporting private business in social policy.
David Lee không phải là người ủng hộ chủ nghĩa tư bản; anh ủng hộ nhà ở công cộng tại Canada.David Lee is not a capitalist; he favors public housing in Canada.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
capitalist (Adjective)
/kˈæpɪtəlˌɪst/
/ˈkæpətəɫɪst/
AI
Ví dụ
Maria nghiên cứu các xã hội tư bản trong bài luận về bất bình đẳng xã hội.Maria studied capitalist societies for her essay on social inequality.
Một chính sách tư bản chủ nghĩa không nên bỏ qua các gia đình nghèo trong quy hoạch xã hội.A capitalist policy should not ignore poor families in social planning.
Từ tiếng Việt gần nghĩa