Anh - Việt
capitalizing
VerbNoun
capitalizing (Verb)
/kˈæpɪtəlaɪzɪŋ/
/kˈæpɪtəlaɪzɪŋ/
AI
Ví dụ
Cô ấy đang viết hoa các xu hướng truyền thông xã hội cho doanh nghiệp.She is capitalizing on social media trends for her business.
Anh ấy không viết hoa các mối quan hệ xã hội của mình một cách hiệu quả.He is not capitalizing on his social connections effectively.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Việc viết hoa các xu hướng truyền thông xã hội có thể tăng cường sự hiện diện trực tuyến của bạn.Capitalizing on social media trends can boost your online presence significantly.
Họ không viết hoa các nền tảng truyền thông xã hội của mình một cách hiệu quả.They are not capitalizing on their social media platforms effectively.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
capitalizing (Noun)
AI
Ví dụ
Việc viết hoa tên là cần thiết trong các tài liệu xã hội chính thức như thiệp mời.Capitalizing names is essential in formal social documents like invitations.
Cô ấy không tận dụng tầm quan trọng của các mối quan hệ trên mạng xã hội.She is not capitalizing on the importance of social media connections.
Từ tiếng Việt gần nghĩa