ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Capitalizing
Viết hoặc in hoa.
To write or print in capital letters
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Viết hoa một chữ cái hoặc một từ, hoặc chữ cái đầu tiên của một câu.
To capitalize a letter or word or the first letter of a sentence
Hành động viết chữ in hoa.
The act of writing in capital letters
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/capitalizing/