Bản dịch của từ Capo trong tiếng Việt

Capo

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Capo(Noun)

kˈɑpoʊ
kˈeipoʊ
01

Một kẹp (dụng cụ) được kẹp ngang qua tất cả các dây trên một cây đàn có phím (như đàn guitar) để nâng cao cao độ của các dây theo mức mong muốn.

A clamp fastened across all the strings of a fretted musical instrument to raise their tuning by a chosen amount.

夹子,用于提高乐器音调

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một thủ lĩnh hoặc chỉ huy cấp cao trong một tổ chức tội phạm có cấu trúc, đặc biệt là Mafia; người đứng đầu một nhánh hoặc đơn vị trong băng đảng.

The head of a crime syndicate, especially the Mafia, or a branch of one.

黑帮头目

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh