Anh - Việt

Bản dịch của từ Captivatingly trong tiếng Việt

captivatingly

Adverb

captivatingly (Adverb)

/kˈæptɨvˌeɪtɨŋ/
/kˈæptɨvˌeɪtɨŋ/
AI

Nghĩa 01

một cách thu hút và giữ được sự chú ý; làm người nghe/đọc/người xem cảm thấy hấp dẫn và quan tâm liên tục

in a way that attracts and holds interest.

Ví dụ
Bài thuyết trình của cô ấy rất hấp dẫn.Her presentation was captivatingly engaging.
Chủ đề không được thảo luận một cách hấp dẫn trong cuộc phỏng vấn.The topic was not captivatingly discussed during the interview.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh