Anh - Việt

Bản dịch của từ Captivation trong tiếng Việt

captivation

Noun

captivation (Noun)

/ˌkæp.tɪˈveɪ.ʃən/
/ˌkæp.tɪˈveɪ.ʃən/
AI

Nghĩa 01

Trạng thái bị cuốn hút, say mê hoặc bị thu hút hoàn toàn bởi một người, vật hoặc điều gì đó.

the state of being captivated.

Ví dụ
Sự mê hoặc của cô ấy với cuốn tiểu thuyết dẫn đến việc đọc suốt đêm.Her captivation with the novel led to an all-night reading session.
Sự thiếu mê hoặc của anh ta trong phim khiến anh ta ngủ gật.His lack of captivation during the movie made him fall asleep.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh