Bản dịch của từ Capturing trong tiếng Việt

Capturing

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Capturing (Verb)

kˈæptʃɚɪŋ
kˈæptʃɚɪŋ
01

Đạt được hoặc giành được thứ gì đó theo yêu cầu/nhu cầu; thành công trong việc bảo đảm cái cần có

To succeed in securing as required.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ghi lại một cách chính xác bằng lời nói hoặc hình ảnh; diễn tả, mô tả hoặc chụp lại để giữ thông tin, cảnh vật hoặc sự kiện nguyên vẹn.

To record accurately in words or pictures.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Capturing (Noun)

kˈæptʃɚɪŋ
kˈæptʃɚɪŋ
01

Hành động bắt giữ, chiếm giữ hoặc bị bắt giữ; việc tóm được ai đó hoặc cái gì đó.

An act of capturing or being captured.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ