Anh - Việt

Bản dịch của từ Car trong tiếng Việt

car

Noun Countable

car (Noun Countable)

/kɑːr/
/kɑːr/
AI

Nghĩa 01 · Xe ô tô - phương tiện giao thông có động cơ dùng để chở người hoặc hàng hóa trên đường.

Xe ô tô - phương tiện giao thông có động cơ dùng để chở người hoặc hàng hóa trên đường.

Car.

Ví dụ
Nhiều gia đình trong khu phố của tôi sở hữu nhiều hơn một chiếc ô tô.Many families in my neighborhood own more than one car.
Sở hữu ô tô là biểu tượng địa vị trong nhiều xã hội.Car ownership is a status symbol in many societies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của car (Noun Countable)

ADJECTIVE + carVERB + carcar + VERBPHRASESPREPOSITIONcar + NOUN
Kết hợp từ của car
Collocation
Ví dụ

xe không biển số

unmarked car

Cảnh sát đã sử dụng một chiếc xe không đánh dấu cho hoạt động ngầm năm 2022.

The police used an unmarked car for the undercover operation in 2022.

ô tô mới

new car

Tôi đã mua một chiếc xe mới tuần trước cho gia đình tôi.

I bought a new car last week for my family.

xe cổ

veteran car

Nhiều xe cổ được trưng bày tại triển lãm ô tô hàng năm ở Detroit.

Many veteran cars are displayed at the annual auto show in Detroit.

xe hơi nhỏ gọn

compact car

Xe hơi nhỏ rất phổ biến trong giới trẻ ở các khu đô thị.

Compact cars are popular among young people in urban areas.

xe hơi sang trọng

luxury car

Nhiều người ngưỡng mộ xe hơi sang trọng vì thiết kế và hiệu suất của chúng.

Many people admire luxury cars for their design and performance.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh