Anh - Việt

Bản dịch của từ Carbon dioxide trong tiếng Việt

carbon dioxide

NounNoun Uncountable

carbon dioxide (Noun)

/kˈɑɹbn daɪˈɑksaɪd/
/kˈɑɹbn daɪˈɑksaɪd/
AI

Nghĩa 01

Một loại oxit của cacbon (CO₂) — khí không màu, không mùi, được tạo ra khi thở và khi đốt cháy, và được thực vật hút dùng trong quá trình quang hợp.

inorganic chemistry The normal oxide of carbon CO₂ a colorless odorless gas formed during respiration and combustion and consumed by plants during photosynthesis.

Ví dụ
Năm 2023, lượng khí thải carbon dioxide tăng sau khi giao thông Jakarta phục hồi.In 2023, carbon dioxide emissions increased after Jakarta's traffic returned.
Khảo sát của Maya cho thấy carbon dioxide không vô hại đối với sức khỏe đô thị.Maya's survey found carbon dioxide is not harmless for urban health.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của carbon dioxide (Noun)

SingularPlural

carbon dioxide

-

carbon dioxide (Noun Uncountable)

AI

Nghĩa 01

Khí cacbôn điôxít, công thức hóa học CO₂, là một khí không màu, không mùi, và có vai trò trong hô hấp và hiện tượng hiệu ứng nhà kính.

Carbon dioxide gas, chemical formula CO₂, a colorless, odorless gas involved in respiration and the greenhouse effect.

Ví dụ
Sau khi xe buýt tăng ở Manila, mức khí cacbonic tăng 12%.Carbon dioxide levels rose 12% after buses increased in Manila.
Nghiên cứu xã hội cho thấy khí cacbonic không giảm sau chiến dịch.The social study found no decrease in carbon dioxide after the campaign.

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Khí không màu, không mùi tạo thành khi đốt cháy các hợp chất carbon hoặc do hô hấp của sinh vật

A colorless, odorless gas formed by burning carbon and organic compounds and by respiration.

Ví dụ
Năm 2024, xe buýt thành phố thải khí cacbonic khi đốt dầu điêzen.In 2024, city buses released carbon dioxide from burning diesel.
Tấm pin mặt trời không thải khí cacbonic do đốt nhiên liệu hóa thạch.Solar panels do not release carbon dioxide by burning fossil fuels.

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh